GDDT_41

Thủ tục chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứngchỉ

STT

NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Trình tự thực hiện,thành phần hồ sơ

  1. Trình tự thựchiện
  2. Người đề nghị chỉnh sửa văn bằng, chứng chỉ nộp 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định cho cơ quan có thẩm quyền chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ.
  3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ xem xét quyết định việc chỉnh sửa; nếu không chỉnh sửa thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lýdo;
  4. Việc chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ được thực hiện bằng quyết định chỉnh sửa; không chỉnh sửa trực tiếp trên văn bằng, chứngchỉ;

Căn cứ quyết định chỉnh sửa, cơ quan có thẩm quyền chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ tiến hành chỉnh sửa các nội dung tương ứng ghi trong sổ gốc cấp văn bằng, chứng chỉ.

  1. Cách thức thựchiện

Qua bưu điện hoặc tại Trụ sở cơ quan hành chính.

  1. Thành phần, số lượng hồsơ

Hồ sơ bao gồm:

  1. Đơn đề nghị chỉnh sửa văn bằng, chứngchỉ;
  2. Văn bằng, chứng chỉ đề nghị chỉnhsửa;
  3. Quyết định cho phép thay đổi hoặc cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính đối với trường hợp chỉnh sửa văn bằng, chứng chỉ dothay đổi hoặc cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giớitính;
  4. Giấykhaisinhđốivớitrườnghợpchỉnhsửavănbằng,chứngchỉdobổ sung hộ lịch, điều chỉnh hộ tịch, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn;

đ) Chứng minh thƣ nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân hợp pháp khác có ảnh của người được cấp văn bằng, chứng chỉ;

Các tài liệu trong hồ sơ đề nghị chỉnh sửa văn bằng, chứng chỉ quy định trên có thể là bản sao không có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính. Nếu cơ quan có thẩm quyền chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ tiếp nhận tài liệu trong hồ sơ là bản sao không có chứng thực thì có quyền yêu cầu người đề nghị chỉnh sửa văn bằng, chứng chỉ xuất trình bản chính để đối chiếu; người đối chiếu phải ký xác nhận và ghi rõ họ tên vào bản sao và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao so với bản chính. Nếu tiếp nhận tài liệu trong hồ sơ là bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính thì cơ quan có thẩm quyền chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứngchỉkhôngđượcyêucầuxuấttrìnhbảnchínhđểđốichiếu.Trườnghợpcó dấu hiệu nghi ngờ bản sao là giả mạo thì có quyền xácminh.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

2. Số lượng hồ sơ

    01 bộ

3. Thời gian giải quyết

  1. Thời hạn giảiquyết

05 ngày làm việc.

  1. Đối tượng thựchiện:

Cá nhân

  1. Cơ quan thựchiện
  2. Người có thẩm quyền quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉlàthủtrưởngcơquanđãcấpvănbằng,chứngchỉvàđangquảnlýsổgốccấp văn bằng, chứng chỉ. Trường hợp cơ quan cấp văn bằng, chứng chỉ đã sáp nhập, chia, tách, giải thể hoặc có sự điều chỉnh về thẩm quyền thì người có thẩm quyền quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ là thủ trưởng cơquan đang quản lý sổ gốc cấp văn bằng, chứngchỉ.
  3. Bằng tốt nghiệp trung học cơ sở do trưởng phòng giáo dục và đào tạo huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh cấp; Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông do giám đốc sở giáo dục và đào tạo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng cấp.
    1. Kết quả thựchiện

Quyết định chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

4. Phí – Lệ phí

     Không

 

5. Tên mẫu, tờ khai, căn cứ pháp lý

  1. Mẫu đơn, mẫu tờkhai:

Không

  1. Yêu cầu hoặc điềukiện

Người được cấp văn bằng, chứng chỉ có quyền yêu cầu chỉnh sửa nội dung ghi trên văn bằng, chứng chỉ trong trường hợp sau khi được cấp văn bằng, chứng chỉ, người học  được  cơ quan có thẩm quyền  quyết định hoặc xác nhận việc thay đổi hoặc cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch, đăng ký khai sinh quá hạn, đăng  ký lại việc sinh theo quy định của phápluật.

  1. Căn cứ pháp lý củaTTHC
  2. Thông tư số 19/2015/TT-BGDĐT ngày 08/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, văn bản giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.